Cây Hán Việt / 不
不
bùHán Việt: bấtcấp 1
không (phủ định)
Trang chữ 不 →173 từ ghép chứa 不 · dễ trước
- 不要búyàobất yếuđừng, không được (khuyên ngăn, cấm)cấp 1
- 不客气búkèqibất khách khíkhông có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)cấp 1
- 对不起duìbuqǐđối bất khởixin lỗi; có lỗi vớicấp 1
- 不错búcuòbất tháckhông tệ, khá tốtcấp 2
- 不好意思bùhǎoyìsibất hảo ý tưngại quá, xin lỗi (vì làm phiền)cấp 2
- 不但búdànbất đãnkhông những, không chỉcấp 3
- 不见bújiànbất kiếnbiến mất, không thấy nữacấp 3
- 不用búyòngbất dụngkhông cần, khỏi cầncấp 3
- 不同bùtóngbất đồngkhác nhau, không giốngcấp 3
- 不久bùjiǔbất cửukhông lâu, chẳng bao lâucấp 3
- 不行bùxíngbất hànhkhông được, không thể; yếu kém, không khácấp 3
- 差不多chàbuduōsai bất đagần giống nhau; xấp xỉ; gần như; hầu nhưcấp 3
- 不必búbìbất tấtkhông cần; không cần thiết phảicấp 4
- 不便búbiàn✓ bất tiệnbất tiện; không thuận tiện; không tiện (làm việc gì)cấp 4
- 不断búduànbất đoạnkhông dứt; liên miên; không ngừng; liên tụccấp 4
- 不够búgòubất cúkhông đủ; thiếu; chưa đủ; chưa được (mức độ)cấp 4
- 不过búguòbất quánhưng; có điều; chỉ là; chẳng qua; chỉ; chỉ làcấp 4 · 5
- 不论búlùn✓ bất luậnbất kể; bất luận; cho dùcấp 4
- 不管bùguǎnbất quảnbất kể; cho dùcấp 4
- 不光bùguāngbất quangkhông chỉ; không những; không chỉ (nối câu)cấp 4
- 不仅bùjǐnbất cậnkhông chỉ; không nhữngcấp 4
- 不满bùmǎn✓ bất mãnkhông hài lòng; bất mãncấp 4
- 不如bùrúbất nhưkhông bằng; chi bằngcấp 4
- 不得不bùdébùbất đắc bấtkhông thể không; đành phảicấp 4
- 来不及láibujílai bất cậpkhông kịp, không còn kịpcấp 4
- 受不了shòubuliǎothụ bất liễukhông chịu nổi; không chịu đượccấp 4
- 不利búlì✓ bất lợibất lợi, không thuận lợicấp 5
- 不幸búxìng✓ bất hạnhkhông may, bất hạnh; điều bất hạnh, tai họacấp 5
- 不符bùfúbất phùkhông khớp, không phù hợpcấp 5
- 不良bùliángbất lươngkhông tốt, xấucấp 5
- 不然bùránbất nhiênnếu không, không thì; không phải vậy, không đúng thếcấp 5 · 7-9
- 不足bùzúbất túckhông đủ, thiếu; chỗ thiếu sót, khuyết điểmcấp 5
- 从不cóngbùtòng bấtkhông bao giờ; chưa từngcấp 5
- 要不yàobùyếu bấthay là, hoặc là (đưa ra lựa chọn, đề nghị)cấp 5
- 不要紧búyàojǐnbất yếu khẩnkhông sao, không nghiêm trọngcấp 5
- 不得了bùdéliǎobất đắc liễuvô cùng, ghê gớm (mức độ cao)cấp 5
- 了不起liǎobuqǐliễu bất khởiphi thường, tài giỏicấp 5
- 舍不得shěbudexá bất đắckhông nỡ, tiếc không muốncấp 5
- 说不定shuōbudìngthuyết bất địnhcó lẽ, biết đâu; khó nói trước, không chắc chắncấp 5
- 要不是yàobúshìyếu bất thịnếu không phải vì, nếu không nhờ (giả thiết điều ngược lại)cấp 5
- 不顾búgùbất cốbất chấp; không đếm xỉa; mặc kệcấp 6
- 不料búliàobất liệukhông ngờ; nào ngờ; ai ngờcấp 6
- 不适búshìbất thíchkhó chịu; không khỏe; bất ổn (cơ thể)cấp 6
- 不安bù’ān✓ bất anbất an; lo lắng; không yêncấp 6
- 不曾bùcéngbất tằngchưa từng; chưa bao giờcấp 6
- 不成bùchéngbất thànhkhông được; không xong; không thành; chẳng lẽ... sao (trợ từ cuối câu, phối hợp phản vấn)cấp 6
- 不得bùdébất đắckhông được; không được phépcấp 6
- 不禁bùjīnbất cấmkhông nhịn được; không kìm được; bất giáccấp 6
- 不时bùshíbất thờichốc chốc; thỉnh thoảng; thường xuyên; lúc bất ngờ; khi cần đếncấp 6
- 不许bùxǔbất hứakhông cho phép; cấm; không đượccấp 6
- 不宜bùyíbất nghikhông nên; không thích hợpcấp 6
- 不已bùyǐbất dĩkhông dứt; không thôi; mãi không ngừngcấp 6
- 不止bùzhǐbất chỉkhông ngừng; không dứt; hơn; không chỉ; không dướicấp 6
- 毫不háobùhào bấtkhông hề; hoàn toàn khôngcấp 6
- 好不hǎobùhảo bấtthật là; rất (nhấn mạnh mức độ)cấp 6
- 不耐烦búnàifánbất nại phiềnmất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bộicấp 6
- 不至于búzhìyúbất chí vukhông đến mức; chẳng đến nỗicấp 6
- 看不起kànbuqǐkhán bất khởicoi thường, khinh thườngcấp 6
- 不算búsuànbất toánkhông tính là; không được coi là; chưa kể làcấp 7-9
- 不当búdàngbất đươngkhông thỏa đáng; không thích hợp; sai, không đúng cáchcấp 7-9
- 不定búdìng✓ bất địnhbất định; không cố định; không chắc chắn; chưa chắc; không nhất địnhcấp 7-9
- 不愧búkuìbất quýquả không hổ danh; xứng đáng là; đúng làcấp 7-9
- 不力búlìbất lựckhông đắc lực; không hết sức; kém hiệu quảcấp 7-9
- 不妙búmiàobất diệukhông ổn; chẳng lành; không haycấp 7-9
- 不慎búshènbất thậnbất cẩn; sơ ý; không cẩn thận (thường dùng làm trạng ngữ)cấp 7-9
- 不下búxiàbất hạkhông dưới (một con số); không kém, không ít hơncấp 7-9
- 不肖búxiàobất tiêubất tài, hư hỏng (không noi được gương cha ông); (con cháu) không ra gìcấp 7-9
- 不屑búxièbất tiếtcoi thường, không thèm (làm gì vì cho là không đáng)cấp 7-9
- 不懈búxièbất giảikhông mệt mỏi, không ngơi nghỉ, kiên trì bền bỉcấp 7-9
- 不予bùyǔbất dưkhông cho, không (chấp thuận/thụ lý…), từ chối (văn viết hành chính)cấp 7-9
- 不准bùzhǔnbất chuẩnkhông cho phép, cấmcấp 7-9
- 不乏bùfábất phạpkhông thiếu, chẳng thiếu (gì đó), có không ítcấp 7-9
- 不法bùfǎbất phápphi pháp, bất hợp pháp (kẻ, hành vi vi phạm pháp luật)cấp 7-9
- 不妨bùfángbất phươngcứ (làm gì cũng chẳng sao), không ngại, cũng nên thửcấp 7-9
- 不服bùfúbất phụckhông phục, không chịu khuất phục; không hợp (thủy thổ, khí hậu)cấp 7-9
- 不及bùjíbất cậpkhông bằng, kém hơn; không kịpcấp 7-9
- 不解bùjiěbất giảikhông hiểu, khó hiểu, thắc mắc; (tình cảm) khăng khít khó táchcấp 7-9
- 不堪bùkānbất khamkhông kham nổi, không chịu đựng nổi (thường 不堪 + động từ/danh từ); (dùng sau tính từ tiêu cực) đến cực độ, hết chỗ nóicấp 7-9
- 不免bùmiǎnbất miễnkhó tránh khỏi, không khỏicấp 7-9
- 不平bùpíng✓ bất bìnhbất công, bất bình; phẫn uất (trong lòng); điều bất công, nỗi bất bìnhcấp 7-9
- 不容bùróngbất dungkhông cho phép, không dung thứ, không được (phép)cấp 7-9
- 不惜bùxībất tíchkhông tiếc, không ngại, sẵn sàng (bỏ ra/chịu đựng)cấp 7-9
- 无不wúbùvô bấtkhông ai không; đều; tất cả đềucấp 7-9
- 巴不得bābudéba bất đắcchỉ mong sao; mong mỏi; ước gì được ngaycấp 7-9
- 不动产búdòngchǎn✓ bất động sảnbất động sảncấp 7-9
- 不见得bújiàndébất kiến đắcchưa chắc; không nhất thiết; chưa hẳncấp 7-9
- 不像话búxiànghuàbất tượng thoạiquá đáng; không ra làm sao; chướng tai gai mắtcấp 7-9
- 不亚于búyàyúbất á vukhông kém, ngang bằng với, không thua gìcấp 7-9
- 不经意bùjīngyìbất kinh ývô tình, sơ ý, không để tâm, không chú ýcấp 7-9
- 不得已bùdéyǐ✓ bất đắc dĩbất đắc dĩ, không còn cách nào khác, buộc phảicấp 7-9
- 不敢当bùgǎndāngbất cảm đươngkhông dám nhận (lời khen, sự tiếp đãi); quá khen (lời khách sáo)cấp 7-9
- 不景气bùjǐngqìbất cảnh khítrì trệ, suy thoái, ế ẩm (kinh tế, buôn bán)cấp 7-9
- 不由得bùyóudebất do đắckhông cho phép; khiến người ta không thể không; bất giác; không kìm được, không nhịn đượccấp 7-9
- 大不了dàbuliǎođại bất liễucùng lắm thì; lớn lắm là (chỉ tình huống xấu nhất); nghiêm trọng; ghê gớm (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 动不动dòngbudòngđộng bất độngđộng một tí là, hơi một chút là (thường đi với 就, chỉ điều dễ xảy ra, mang ý chê)cấp 7-9
- 怪不得guàibudequái bất đắcthảo nào; hèn chi; chẳng trách; không thể trách; không nên trách (ai)cấp 7-9
- 过不去guòbuqùquá bất khứkhông qua được; cố tình làm khó, gây khó dễ; thấy áy náy trong lòngcấp 7-9
- 恨不得hènbudehận bất đắcước gì có thể; chỉ mong (làm ngay điều khó thành)cấp 7-9
- 划不来huábuláihoạch bất laikhông đáng; không hời; không bõ công (bỏ ra nhiều hơn thu về)cấp 7-9
- 禁不住jīnbuzhùcấm bất trúkhông nhịn được, không kìm được (bật ra cảm xúc, hành động); chịu không nổi, không chống đỡ nổi (tác động bên ngoài)cấp 7-9
- 可不是kěbúshikhả bất thịđúng vậy, chứ sao, chính thế (biểu thị đồng tình, tán thành mạnh mẽ)cấp 7-9
- 免不了miǎnbuliǎomiễn bất liễukhó tránh khỏi; không thể tránh được, tất sẽ xảy racấp 7-9
- 少不了shǎobuliǎothiểu bất liễukhông thể thiếu; không thể vắng; khó tránh khỏi; không tránh khỏicấp 7-9
- 说不上shuōbushàngthuyết bất thượngkhông nói rõ được; chưa đến mức gọi là; không đáng nhắc tớicấp 7-9
- 爱不释手àibúshìshǒuái bất thích thủyêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không muốn buôngcấp 7-9
- 必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểukhông thể thiếu; nhất thiết phải cócấp 7-9
- 不厌其烦búyàn-qífánbất yếm kỳ phiềnkhông quản phiền hà, hết sức kiên nhẫn (tỉ mỉ, lặp đi lặp lại)cấp 7-9
- 不翼而飞búyì’érfēibất dực nhi phikhông cánh mà bay (đồ vật mất tăm); (tin tức) lan truyền nhanh chóngcấp 7-9
- 不亦乐乎búyìlèhūbất diệc lạc hồ(đến mức) không còn hơn được nữa; hết mức, vô cùng (tả trạng thái quá độ)cấp 7-9
- 不正之风búzhèngzhīfēngbất chính chi phongtệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)cấp 7-9
- 不耻下问bùchǐ-xiàwènbất sỉ hạ vấnkhông thẹn khi hỏi người kém hoặc dưới mình; ham học hỏicấp 7-9
- 不辞而别bùcí’érbiébất từ nhi biệtra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đicấp 7-9
- 不得而知bùdé’érzhībất đắc nhi trikhông thể biết được, chưa rõcấp 7-9
- 不假思索bùjiǎ-sīsuǒbất giả tư táckhông cần suy nghĩ, buột miệng đáp ngay, phản ứng nhanhcấp 7-9
- 不可或缺bùkě-huòquēbất khả hoặc khuyếtkhông thể thiếu, thiết yếucấp 7-9
- 不可思议bùkě-sīyìbất khả tư nghịkhông thể tưởng tượng, khó tin, kỳ lạ khôn lườngcấp 7-9
- 不了了之bùliǎo-liǎozhībất liễu liễu chiđể mặc cho qua, bỏ dở giữa chừng, không giải quyết đến nơi đến chốncấp 7-9
- 不相上下bùxiāng-shàngxiàbất tương thượng hạngang tài ngang sức, không phân cao thấp, xấp xỉ nhaucấp 7-9
- 不言而喻bùyán’éryùbất ngôn nhi dụkhông nói cũng hiểu, hiển nhiên, khỏi cần giải thíchcấp 7-9
- 不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹcấp 7-9
- 不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác, không kìm chế được bản thâncấp 7-9
- 不约而同bùyuē’értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhaucấp 7-9
- 不折不扣bùzhé-búkòubất chiết bất khấuđúng nguyên xi; hoàn toàn, trăm phần trăm, không giảm bớt chút nàocấp 7-9
- 不知不觉bùzhī-bùjuébất tri bất giáckhông hay không biết; một cách vô thức, chẳng mấy chốc màcấp 7-9
- 不知所措bùzhī-suǒcuòbất tri sở thốkhông biết làm thế nào; lúng túng, bối rối không biết xoay xở ra saocấp 7-9
- 层出不穷céngchū-bùqióngtằng xuất bất cùngxuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp kháccấp 7-9
- 川流不息chuānliú-bùxīxuyên lưu bất tứcngười, xe qua lại tấp nập không ngừng như dòng nước chảycấp 7-9
- 从容不迫cóngróng-búpòthung dung bất báchung dung, bình tĩnh, không hề vội vãcấp 7-9
- 措手不及cuòshǒu-bùjíthố thủ bất cậptrở tay không kịp; bị bất ngờ không kịp ứng phócấp 7-9
- 得不偿失débùchángshīđắc bất thường thấtđược chẳng bù mất; lợi bất cập hại; cái được không đủ bù cái mấtcấp 7-9
- 格格不入gégé-búrùcách cách bất nhậplạc lõng; không ăn nhập; không hòa hợp, mâu thuẫncấp 7-9
- 供不应求gōngbúyìngqiúcung bất ứng cầucung không đủ cầu; hàng khan hiếm, cầu vượt cungcấp 7-9
- 过意不去guòyìbúqùquá ý bất khứáy náy, ngại ngùng, thấy có lỗi, không đành lòngcấp 7-9
- 截然不同jiérán-bùtóngtiệt nhiên bất đồnghoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vựccấp 7-9
- 经久不息jīngjiǔ-bùxīkinh cửu bất tứckéo dài không ngớt (thường chỉ tiếng vỗ tay, âm thanh)cấp 7-9
- 居高不下jūgāobúxiàcư cao bất hạ(giá cả, chỉ số...) luôn ở mức cao, không hạ xuốngcấp 7-9
- 举棋不定jǔqí-búdìngcử kỳ bất địnhdo dự không quyết; chần chừ, không dứt khoát đượccấp 7-9
- 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãncấp bách; khẩn thiết, không thể trì hoãn dù một khắccấp 7-9
- 哭笑不得kūxiào-bùdékhốc tiếu bất đắcdở khóc dở cười; không biết nên khóc hay nên cườicấp 7-9
- 来之不易láizhī-búyìlai chi bất dịcó được không dễ dàng; phải khó khăn lắm mới đạt đượccấp 7-9
- 乐此不疲lècǐ-bùpílạc thử bất bìsay mê không biết chán; thích thú làm mãi không thấy mệtcấp 7-9
- 力不从心lìbùcóngxīn✓ lực bất tòng tâmlực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốncấp 7-9
- 恋恋不舍liànliàn-bùshěluyến luyến bất xálưu luyến không rời; bịn rịn quyến luyếncấp 7-9
- 络绎不绝luòyì-bùjuélạc dịch bất tuyệtnườm nượp không ngớt (người, xe qua lại đông đúc liên tục)cấp 7-9
- 美中不足měizhōng-bùzúmỹ trung bất túcđẹp nhưng còn khiếm khuyết; tốt mà chưa trọn vẹncấp 7-9
- 目不转睛mùbùzhuǎnjīngmục bất chuyển tìnhchăm chú không rời mắt, nhìn đăm đămcấp 7-9
- 念念不忘niànniàn-búwàngniệm niệm bất vongnhớ mãi không quên; canh cánh trong lòngcấp 7-9
- 迫不及待pòbùjídàibách bất cập đãinôn nóng không thể chờ; sốt ruột đến mức không đợi đượccấp 7-9
- 锲而不舍qiè’érbùshěkhiết nhi bất xákiên trì bền bỉ; theo đuổi đến cùng không bỏ dởcấp 7-9
- 情不自禁qíngbúzìjīntình bất tự cấmkhông kìm được lòng; bất giác, không nén nổi cảm xúccấp 7-9
- 身不由己shēnbùyóujǐ✓ thân bất do kỷthân bất do kỷ; hành động không tự chủ được, bị hoàn cảnh chi phốicấp 7-9
- 势不可当shìbùkědāngthế bất khả đươngthế không thể cản nổi, khí thế mạnh mẽ không gì ngăn đượccấp 7-9
- 素不相识sùbùxiāngshítố bất tương thứcvốn không hề quen biết; hoàn toàn xa lạcấp 7-9
- 滔滔不绝tāotāo-bùjué✓ thao thao bất tuyệtthao thao bất tuyệt; nói liên tục không dứtcấp 7-9
- 微不足道wēibùzúdàovy bất túc đạonhỏ nhặt không đáng nói; hết sức nhỏ bé, không đáng kểcấp 7-9
- 无微不至wúwēi-búzhìvô vy bất chíchu đáo đến từng chi tiết; ân cần tỉ mỉ; săn sóc chu toàncấp 7-9
- 形影不离xíngyǐng-bùlíhình ảnh bất lyhình với bóng; luôn bên nhau không rời, thân thiếtcấp 7-9
- 依依不舍yīyī-bùshěy y bất xálưu luyến không nỡ rời, bịn rịn quyến luyếncấp 7-9
- 一动不动yídòng-búdòngnhất động bất độngbất động, không nhúc nhích chút nàocấp 7-9
- 一成不变yìchéng-búbiànnhất thành bất biếncứng nhắc, rập khuôn không hề thay đổi; giữ nguyên nếp cũcấp 7-9
- 一毛不拔yìmáo-bùbánhất mao bất bạtkeo kiệt bủn xỉn, một xu cũng không chịu bỏ racấp 7-9
- 一声不吭yìshēng-bùkēngnhất thanh bất hàngkhông hé một lời, lặng thinh không nói gìcấp 7-9
- 一丝不苟yìsī-bùgǒunhất ty bất cẩutỉ mỉ chu đáo, làm việc nghiêm túc không cẩu thả chút nàocấp 7-9
- 意想不到yìxiǎng-búdàoý tưởng bất đáokhông ngờ tới, hoàn toàn không lường trướccấp 7-9
- 一言不发yìyán-bùfānhất ngôn bất phátkhông nói một lời, lặng thinh chẳng hé miệngcấp 7-9
- 犹豫不决yóuyù-bùjuédo dự bất quyếtdo dự không quyết; lưỡng lự chần chừ, không dứt khoátcấp 7-9
- 有条不紊yǒutiáo-bùwěnhữu điều bất vặncó trật tự ngăn nắp; mạch lạc, đâu ra đó, không rốicấp 7-9
- 与众不同yǔzhòng-bùtóngdữ chúng bất đồngkhác hẳn mọi người; độc đáo, nổi bậtcấp 7-9
- 源源不断yuányuán-búduànnguyên nguyên bất đoạnliên tục không ngừng; nối tiếp không dứtcấp 7-9
- 赞不绝口zànbùjuékǒután bất tuyệt khẩuhết lời khen ngợi; khen không dứt miệng; tấm tắc khencấp 7-9
- 自强不息zìqiáng-bùxītự cường bất tứctự cường không ngừng, phấn đấu vươn lên không nghỉ ngơicấp 7-9
- 足不出户zúbùchūhùtúc bất xuất hộkhông ra khỏi cửa; ở lì trong nhà, không bước chân ra ngoàicấp 7-9
- 大可不必dàkěbùbìđại khả bất tấthoàn toàn không cần thiết; chẳng cần phải làm vậy
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.