Từ điển HSK / 可不是
可不是
Hán Việt: khả bất thịthán từHSK 3.0 cấp 7-9
đúng vậy, chứ sao, chính thế (biểu thị đồng tình, tán thành mạnh mẽ)
Tốc độ
Ví dụ
可不是嘛,我也正想这么说呢。
kěbúshi ma, wǒ yě zhèng xiǎng zhème shuō ne.
Đúng thế còn gì, tôi cũng đang định nói vậy đấy.
Cách viết
可
不
是
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 可不是嘛 — đúng thế mà
- 可不是吗 — chẳng phải sao
- 可不是这样 — thì đúng là vậy
Từ cùng chữ
可 khảCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.