Cây Hán Việt / 可

可

kěHán Việt: khảcấp 3 · 5

thật là (nhấn mạnh); nhưng, song

Trang chữ 可 →

39 từ ghép chứa 可 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.