Từ điển HSK / 可恶
可恶
Hán Việt: khả áctính từHSK 3.0 cấp 7-9
đáng ghét, khả ố, đáng căm giận
Tốc độ
Ví dụ
这些骗子真是太可恶了。
zhèxiē piànzi zhēnshi tài kěwù le.
Bọn lừa đảo này thật đáng ghét.
Cách viết
可
恶
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 可恶的家伙 — kẻ đáng ghét
- 十分可恶 — vô cùng đáng ghét
- 可恶至极 — đáng ghét tột cùng
Từ cùng chữ
可 khảCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.