Cây Hán Việt / 恶
恶
èHán Việt: áccấp 7-9
hung ác; dữ tợn; xấu xa; cái ác; điều xấu; tội ác
Trang chữ 恶 →11 từ ghép chứa 恶 · dễ trước
- 恶心ěxinác tâmbuồn nôn, lợm giọng; kinh tởm, ghê tởm; làm cho ghê tởm, chọc tức, làm khó chịucấp 6
- 恶劣èlièác liệttồi tệ, xấu, khắc nghiệtcấp 6
- 丑恶chǒu’èxú ácxấu xa; đê tiện; nhơ nhuốc (bản chất, hành vi)cấp 7-9
- 恶化èhuàác hoáxấu đi; trở nên trầm trọng; làm cho tồi tệcấp 7-9
- 恶性èxìng✓ ác tínhác tính; xấu, nguy hạicấp 7-9
- 恶意èyì✓ ác ýác ý; ý xấu; dụng tâm hiểm áccấp 7-9
- 可恶kěwùkhả ácđáng ghét, khả ố, đáng căm giậncấp 7-9
- 邪恶xié’è✓ tà áctà ác; độc ác; xấu xacấp 7-9
- 凶恶xiōng’è✓ hung áchung ác, dữ tợn (tính tình, hành vi, tướng mạo)cấp 7-9
- 厌恶yànwùyếm ácchán ghét; ghê tởm, ghét bỏcấp 7-9
- 恶作剧èzuòjùác tác kịchtrò đùa ác; trò chơi khăm; chơi khăm; bày trò trêu chọc người kháccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.