Từ điển HSK / 凶恶

凶恶

Hán Việt: ✓ hung áctính từHSK 3.0 cấp 7-9

hung ác, dữ tợn (tính tình, hành vi, tướng mạo)

Tốc độ

Ví dụ

他露出凶恶的表情。

tā lùchū xiōng'è de biǎoqíng.

Anh ta lộ ra vẻ mặt hung ác.

Cách viết

凶
恶

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 面目凶恶 — bộ mặt hung ác
  • 凶恶的眼神 — ánh mắt dữ tợn
  • 神情凶恶 — thần thái hung ác

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK