Từ điển HSK / 凶猛
凶猛
Hán Việt: ✓ hung mãnhtính từHSK 3.0 cấp 7-9
hung mãnh, dữ dội, mãnh liệt
Tốc độ
Ví dụ
老虎是一种凶猛的动物。
lǎohǔ shì yì zhǒng xiōngměng de dòngwù.
Hổ là một loài động vật hung mãnh.
Cách viết
凶
猛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 凶猛的野兽 — dã thú hung mãnh
- 来势凶猛 — thế đến dữ dội
- 火势凶猛 — thế lửa dữ dội
Từ cùng chữ
凶 hungCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.