Từ điển HSK / 迅猛

迅猛

Hán Việt: tấn mãnhtính từHSK 3.0 cấp 7-9

nhanh mạnh, mãnh liệt (tốc độ nhanh, khí thế mạnh)

Tốc độ

Ví dụ

近年来人工智能发展得十分迅猛。

jìnnián lái réngōng zhìnéng fāzhǎn de shífēn xùnměng.

Những năm gần đây trí tuệ nhân tạo phát triển vô cùng nhanh mạnh.

Cách viết

迅
猛

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 发展迅猛 — phát triển nhanh mạnh
  • 迅猛的攻势 — đợt tấn công dữ dội
  • 增长迅猛 — tăng trưởng nhanh chóng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK