Cây Hán Việt / 猛

猛

měngHán Việt: mãnhcấp 7-9

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; hung dữ; đột ngột; thình lình; bất chợt (động tác nhanh mạnh)

Trang chữ 猛 →

4 từ ghép chứa 猛 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.