Từ điển HSK / 恶

恶

Hán Việt: áctính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

hung ác; dữ tợn; xấu xa; cái ác; điều xấu; tội ác

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

形

hung ác; dữ tợn; xấu xa

他脸上露出一副凶恶的神情。

tā liǎn shàng lùchū yí fù xiōng'è de shénqíng.

Trên mặt hắn hiện lên vẻ hung ác.

名

cái ác; điều xấu; tội ác

我们应当扬善惩恶。

wǒmen yīngdāng yángshàn chéng'è.

Chúng ta cần đề cao cái thiện và trừng trị cái ác.

Cách viết

恶

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 凶恶残暴 — hung ác tàn bạo
  • 无恶不作 — không việc ác nào không làm
  • 除恶务尽 — diệt ác tận gốc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK