Từ điển HSK / 可口
可口
Hán Việt: khả khẩutính từHSK 3.0 cấp 6
ngon miệng, hợp khẩu vị
Tốc độ
Ví dụ
这家餐厅的菜肴非常可口。
zhè jiā cāntīng de càiyáo fēicháng kěkǒu.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon miệng.
Cách viết
可
口
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 香甜可口 — thơm ngọt ngon miệng
- 清淡可口 — thanh đạm dễ ăn
- 可口的饭菜 — cơm canh ngon
Từ cùng chữ
可 khảCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.