Từ điển HSK / 十字路口
十字路口
Hán Việt: thập tự lộ khẩudanh từHSK 3.0 cấp 4
ngã tư đường
Tốc độ
Ví dụ
前面的十字路口要小心。
qiánmiàn de shízìlùkǒu yào xiǎoxīn.
Ngã tư phía trước phải cẩn thận.
Cách viết
十
字
路
口
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 经过十字路口 — qua ngã tư
- 十字路口右转 — rẽ phải ở ngã tư
- 一个十字路口 — một ngã tư
Từ cùng chữ
十 thậpCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.