Từ điển HSK / 双十一

双十一

Shuāng Shíyī

Hán Việt: song thập nhấtdanh từ

ngày mua sắm 11/11

Ví dụ

我打算双十一再买那台电脑。

Wǒ dǎsuàn Shuāng Shíyī zài mǎi nà tái diànnǎo.

Tôi định đợi ngày 11/11 mới mua cái máy tính đó.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 双十一打折giảm giá 11/11
  • 双十一买东西mua sắm dịp 11/11
  • 双十一đợi ngày 11/11

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK