Từ điển HSK / 双胞胎
双胞胎
Hán Việt: song bào thaidanh từHSK 7–9
trẻ sinh đôi; cặp song sinh
Ví dụ
这对双胞胎长得几乎一模一样。
zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de jīhū yìmúyíyàng.
Cặp song sinh này trông gần như giống hệt nhau.
Cách viết
双
胞
胎
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一对双胞胎 — một cặp song sinh
- 双胞胎姐妹 — chị em song sinh
- 生双胞胎 — sinh đôi
Từ cùng chữ
双 songCả họ 7 từ →
- 双方shuāngfāngsong phươnghai bên, đôi bên
- 双边shuāngbiānsong biênsong phương; giữa hai bên/hai nước
- 双重shuāngchóngsong trùngkép; hai lớp; hai tầng (tính chất/ý nghĩa)
- 双向shuāngxiàng✓ song hướnghai chiều; song hướng; tương hỗ
- 双赢shuāngyíngsong doanhđôi bên cùng thắng; cùng có lợi
- 双十一Shuāng Shíyīsong thập nhấtngày mua sắm 11/11
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.