Từ điển HSK / 名字
名字
Hán Việt: danh tựdanh từHSK 3.0 cấp 1
tên; tên gọi
Tốc độ
Ví dụ
你叫什么名字?
nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
Cách viết
名
字
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 叫什么名字 — tên là gì
- 写名字 — viết tên
- 我的名字 — tên của tôi
Từ cùng chữ
名 danhCả họ 38 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.