Cây Hán Việt / 名
名
míngHán Việt: danhcấp 2
tên; tên gọi; (lượng từ đếm người, thường chỉ chức danh)
Trang chữ 名 →38 từ ghép chứa 名 · dễ trước
- 名字míngzidanh tựtên; tên gọicấp 1
- 姓名xìngmíngtính danhhọ tên; họ và têncấp 2
- 名单míngdāndanh đơndanh sách (tên người)cấp 3
- 名人míngrén✓ danh nhânngười nổi tiếng; danh nhâncấp 3
- 有名yǒumínghữu danhnổi tiếng, có tiếngcấp 3
- 报名bàomíngbáo danhđăng ký (tên dự thi, tham gia)cấp 4
- 点名diǎnmíng✓ điểm danhđiểm danh; gọi têncấp 4
- 著名zhùmíngtrước danhnổi tiếng; trứ danhcấp 4
- 名称míngchēngdanh xưngtên gọi, têncấp 5
- 名牌míngpáidanh bàihàng hiệu; thương hiệu nổi tiếngcấp 5
- 名片míngpiàndanh phiếndanh thiếp, card visitcấp 5
- 签名qiānmíngthiêm danhký tên; chữ kýcấp 5
- 知名zhīmíngtri danhnổi tiếng; có tiếng tămcấp 5
- 出名chūmíngxuất danhnổi tiếng, có tiếng, có danh tiếng; trở nên nổi tiếng, nổi danhcấp 6
- 名额míng’édanh ngạchchỉ tiêu, số suất (số người quy định)cấp 6
- 名气míngqidanh khídanh tiếng, tiếng tămcấp 6
- 名胜míngshèngdanh thắngthắng cảnh, danh lam thắng cảnhcấp 6
- 命名mìngmíngmệnh danhđặt tên, gọi têncấp 6
- 排名páimíngbài danhxếp hạng, xếp thứ tự; thứ hạng, thứ bậccấp 6
- 闻名wénmíngvăn danhnổi tiếng; có tiếng; nghe danhcấp 6
- 驰名chímíngtrì danhnổi danh; nổi tiếng; vang danh (khắp nơi)cấp 7-9
- 名次míngcìdanh thứthứ hạng; thứ bậc xếp theo thành tích, kết quảcấp 7-9
- 名贵míngguìdanh quýquý giá; nổi tiếng và đắt giá, hiếm có (dược liệu, cây cảnh, đồ vật)cấp 7-9
- 名利mínglì✓ danh lợidanh lợi; danh vọng và lợi lộccấp 7-9
- 名声míngshēngdanh thanhdanh tiếng; tiếng tăm, uy tín được lưu truyền (tốt hoặc xấu)cấp 7-9
- 名言míngyán✓ danh ngôndanh ngôn; câu nói nổi tiếng, sâu sắc, hay được trích dẫncấp 7-9
- 名义míngyì✓ danh nghĩadanh nghĩa; tư cách, danh phận nhân danh để làm việc; cái cớ, vỏ bề ngoàicấp 7-9
- 名誉míngyù✓ danh dựdanh dự; danh tiếng, uy tín của cá nhân hay tập thể; (mang tính) danh dự; hư vị tôn vinh, không có thực quyềncấp 7-9
- 名著míngzhùdanh trướctác phẩm nổi tiếng; kiệt tác; danh táccấp 7-9
- 匿名nìmíngnặc danhẩn danh; giấu tên; không nêu tên thậtcấp 7-9
- 提名tímíngđề danhđề cử; nêu tên ứng cử (trong bầu chọn)cấp 7-9
- 黑名单hēimíngdānhắc danh đơndanh sách đencấp 7-9
- 大名鼎鼎dàmíng-dǐngdǐngđại danh đỉnh đỉnhlừng danh; nổi tiếng lẫy lừngcấp 7-9
- 顾名思义gùmíng-sīyìcố danh tư nghĩanhìn tên mà hiểu nghĩa; đúng như tên gọi cho thấycấp 7-9
- 名副其实míngfùqíshídanh phó kỳ thựcdanh xứng với thực; danh tiếng, tên gọi đúng như thực chất, không hư danhcấp 7-9
- 莫名其妙mòmíngqímiàomạc danh kỳ diệukhó hiểu, không rõ nguyên do; kỳ quặc, chẳng đâu vào đâucấp 7-9
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngviễn cận văn danhnổi tiếng khắp nơi, danh tiếng lan xa gầncấp 7-9
- 实名shímíngthực danhtên thật, chính danh
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.