Từ điển HSK / 名片
名片
Hán Việt: danh phiếndanh từHSK 3.0 cấp 5
danh thiếp, card visit
Tốc độ
Ví dụ
见面时他给了我一张名片。
jiànmiàn shí tā gěi le wǒ yì zhāng míngpiàn.
Khi gặp mặt anh ấy đưa cho tôi một tấm danh thiếp.
Cách viết
名
片
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 递名片 — đưa danh thiếp
- 一张名片 — một tấm danh thiếp
- 交换名片 — trao đổi danh thiếp
Từ cùng chữ
名 danhCả họ 38 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.