Từ điển HSK / 名称
名称
Hán Việt: danh xưngdanh từHSK 3.0 cấp 5
tên gọi, tên
Tốc độ
Ví dụ
请填写公司的全部名称。
qǐng tiánxiě gōngsī de quánbù míngchēng.
Vui lòng điền đầy đủ tên công ty.
Cách viết
名
称
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 产品名称 — tên sản phẩm
- 公司名称 — tên công ty
- 正式名称 — tên chính thức
Từ cùng chữ
名 danhCả họ 38 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.