Từ điển HSK / 称号
称号
Hán Việt: xưng hiệudanh từHSK 3.0 cấp 6
danh hiệu, tước hiệu
Tốc độ
Ví dụ
他获得了劳动模范的称号。
tā huòdé le láodòng mófàn de chēnghào.
Anh ấy giành được danh hiệu chiến sĩ lao động tiên tiến.
Cách viết
称
号
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 光荣称号 — danh hiệu vẻ vang
- 授予称号 — trao danh hiệu
- 荣誉称号 — danh hiệu danh dự
Từ cùng chữ
称 xưngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.