Cây Hán Việt / 称
称
chēngHán Việt: xưngcấp 5
gọi là, xưng hô, khen ngợi
Trang chữ 称 →17 từ ghép chứa 称 · dễ trước
- 称为chēngwéixưng viđược gọi là, gọi làcấp 5
- 称赞chēngzànxưng tánkhen ngợi, ca ngợicấp 5
- 名称míngchēngdanh xưngtên gọi, têncấp 5
- 称号chēnghàoxưng hiệudanh hiệu, tước hiệucấp 6
- 称呼chēnghu✓ xưng hôxưng hô, gọi (bằng tên gọi thể hiện quan hệ); cách xưng hô, danh xưngcấp 6
- 称作chēngzuòxưng tácgọi là, được gọi làcấp 6
- 对称duìchèn✓ đối xứngđối xứng, cân đốicấp 6
- 号称hàochēnghiệu xưngđược mệnh danh là; nổi tiếng với danh xưng; tự xưng, tuyên bố (con số thường được thổi phồng)cấp 7-9
- 简称jiǎnchēnggiản xưngtên gọi tắt; tên viết tắt; gọi tắt làcấp 7-9
- 堪称kānchēngkham xưngcó thể gọi là, xứng đáng là, đáng được coi làcấp 7-9
- 声称shēngchēngthanh xưngtuyên bố, khẳng định (thường hàm ý chưa được kiểm chứng)cấp 7-9
- 俗称súchēngtục xưngthường gọi là; dân gian gọi là; tên gọi thông thường; tên dân giancấp 7-9
- 宣称xuānchēng✓ tuyên xưngtuyên bố; tuyên xưng; công khai khẳng địnhcấp 7-9
- 职称zhíchēngchức xưngchức danh chuyên môn, học hàm nghề nghiệpcấp 7-9
- 著称zhùchēngtrước xưngnổi tiếng; có tiếng (về điều gì)cấp 7-9
- 自称zìchēng✓ tự xưngtự xưng, tự nhận, tự cho mình là (...)cấp 7-9
- 称心如意chènxīn-rúyìxứng tâm như ývừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyệncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.