Từ điển HSK / 简称
简称
Hán Việt: giản xưngdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
tên gọi tắt; tên viết tắt; gọi tắt là
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
tên gọi tắt; tên viết tắt
“北大”是北京大学的简称。
“Běidà” shì Běijīng Dàxué de jiǎnchēng.
"Bắc Đại" là tên gọi tắt của Đại học Bắc Kinh.
动
gọi tắt là
中华人民共和国简称中国。
Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó jiǎnchēng Zhōngguó.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa gọi tắt là Trung Quốc.
Cách viết
简
称
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 单位简称 — tên viết tắt đơn vị
- 简称为 — gọi tắt là
- 国名简称 — tên gọi tắt quốc gia
Từ cùng chữ
简 giản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.