Cây Hán Việt / 口
口
kǒuHán Việt: khẩucấp 1
miệng, mồm; khẩu (lượng từ chỉ số người trong nhà)
Trang chữ 口 →45 từ ghép chứa 口 · dễ trước
- 门口ménkǒumôn khẩucửa ra vào; cổng; chỗ cửacấp 2
- 路口lùkǒulộ khẩungã tư; ngã ba đườngcấp 3
- 出口chūkǒu✓ xuất khẩulối ra; cửa ra; xuất khẩucấp 4 · 5
- 口语kǒuyǔ✓ khẩu ngữkhẩu ngữ, ngôn ngữ nóicấp 4
- 入口rùkǒunhập khẩulối vào; cửa vàocấp 4
- 十字路口shízìlùkǒuthập tự lộ khẩungã tư đườngcấp 4
- 进口jìnkǒutiến khẩunhập khẩucấp 5
- 口袋kǒudaikhẩu đạitúi (áo, quần); cái túi đựngcấp 5
- 口味kǒuwèi✓ khẩu vịkhẩu vị; hương vị (món ăn)cấp 5
- 人口rénkǒu✓ nhân khẩudân số; nhân khẩucấp 5
- 窗口chuāngkǒusong khẩucửa sổ, chỗ cửa sổ; quầy, ô cửa giao dịch; cửa sổ, kênh (nghĩa ẩn dụ: cầu nối đối ngoại)cấp 6
- 港口gǎngkǒucảng khẩucảng, bến cảngcấp 6
- 可口kěkǒukhả khẩungon miệng, hợp khẩu vịcấp 6
- 口感kǒugǎnkhẩu cảmcảm giác khi ăn, độ ngon miệng (kết cấu, độ mềm giòn)cấp 6
- 口号kǒuhào✓ khẩu hiệukhẩu hiệucấp 6
- 口腔kǒuqiāngkhẩu khangkhoang miệngcấp 6
- 口头kǒutóukhẩu đầubằng miệng, bằng lời nói (đối lập với văn bản); cửa miệng, lời nói ngoài miệngcấp 6
- 伤口shāngkǒuthương khẩuvết thương, miệng vết thươngcấp 6
- 胃口wèikǒuvị khẩukhẩu vị; sự thèm ăn; ví với hứng thú, ham muốncấp 6
- 一口气yìkǒuqìnhất khẩu khímột mạch, một hơi, không ngừng nghỉ; một hơi (thở)cấp 6
- 忌口jìkǒukỵ khẩukiêng ăn, kiêng khem (một số thức ăn)cấp 7-9
- 借口jièkǒutá khẩucái cớ, lý do (thường bịa ra để thoái thác); lấy cớ, mượn cớ, viện cớcấp 7-9
- 口岸kǒu’ànkhẩu ngạncửa khẩu; cảng thông thương (nơi xuất nhập cảnh, giao thương)cấp 7-9
- 口碑kǒubēikhẩu bitiếng tăm; uy tín (do công chúng truyền miệng); sự đánh giá của dư luậncấp 7-9
- 口才kǒucái✓ khẩu tàitài ăn nói; khẩu tài; tài hùng biệncấp 7-9
- 口吃kǒuchīkhẩu ngậtnói lắp; nói cà lămcấp 7-9
- 口径kǒujìngkhẩu kínhcỡ nòng; đường kính (miệng ống, nòng súng, ống dẫn...); cách nói/lập trường thống nhất (khi trình bày một việc ra ngoài)cấp 7-9
- 口令kǒulìng✓ khẩu lệnhkhẩu lệnh; hiệu lệnh (hô để chỉ huy động tác); mật khẩu; ám hiệu (dùng để nhận diện, thông hành)cấp 7-9
- 口气kǒuqì✓ khẩu khígiọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (thái độ bộc lộ qua lời nói)cấp 7-9
- 口水kǒushuǐkhẩu thuỷnước bọt; nước miếngcấp 7-9
- 口音kǒuyīn✓ khẩu âmgiọng; khẩu âm; âm giọng địa phươngcấp 7-9
- 口罩kǒuzhàokhẩu trạokhẩu trangcấp 7-9
- 口子kǒuzikhẩu tửvết rách; đường rạch; miệng (vết cắt); nghĩa bóng: tiền lệ, lỗ hổng được nới racấp 7-9
- 缺口quēkǒukhuyết khẩuchỗ sứt, chỗ hổng, chỗ vỡ (trên vật thể); chỗ thiếu hụt (vốn, nhân lực...)cấp 7-9
- 口哨儿kǒushàorkhẩu tiêu nhitiếng huýt sáo (thổi bằng miệng)cấp 7-9
- 口头禅kǒutóuchánkhẩu đầu thiềncâu cửa miệng; câu nói quen miệng lặp đi lặp lạicấp 7-9
- 口香糖kǒuxiāngtángkhẩu hương đườngkẹo cao su; kẹo singumcấp 7-9
- 两口子liǎngkǒuzilưỡng khẩu tửvợ chồng; đôi vợ chồngcấp 7-9
- 突破口tūpòkǒuđột phá khẩuđiểm đột phá; khâu đột phá; chỗ chọc thủng để mở cục diệncấp 7-9
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāng✓ xuất khẩu thành chươngxuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loátcấp 7-9
- 目瞪口呆mùdèng-kǒudāimục trừng khẩu ngaitrố mắt há mồm, sững sờ kinh ngạccấp 7-9
- 脱口而出tuōkǒu’érchūthoát khẩu nhi xuấtbuột miệng nói ra, thốt ra ngay không kịp suy nghĩcấp 7-9
- 异口同声yìkǒu-tóngshēngdị khẩu đồng thanhđồng thanh; nhiều người cùng nói một lời, ý kiến hoàn toàn nhất trícấp 7-9
- 赞不绝口zànbùjuékǒután bất tuyệt khẩuhết lời khen ngợi; khen không dứt miệng; tấm tắc khencấp 7-9
- 户口hùkǒu✓ hộ khẩuhộ khẩu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.