Từ điển HSK / 口才
口才
Hán Việt: ✓ khẩu tàidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tài ăn nói; khẩu tài; tài hùng biện
Tốc độ
Ví dụ
做销售需要有出色的口才。
zuò xiāoshòu xūyào yǒu chūsè de kǒucái.
Làm nghề bán hàng cần có tài ăn nói xuất sắc.
Cách viết
口
才
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 口才出众 — tài ăn nói xuất chúng
- 有口才 — có tài hùng biện
- 锻炼口才 — rèn luyện khẩu tài
Từ cùng chữ
口 khẩuCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.