Từ điển HSK / 多才多艺
多才多艺
Hán Việt: ✓ đa tài đa nghệthành ngữHSK 3.0 cấp 6
đa tài đa nghệ, tài hoa nhiều mặt
Tốc độ
Ví dụ
她多才多艺,会唱歌也会画画。
tā duōcái-duōyì, huì chànggē yě huì huàhuà.
Cô ấy đa tài đa nghệ, biết hát lại biết vẽ.
Cách viết
多
才
多
艺
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 多才多艺的人 — người đa tài
- 显得多才多艺 — tỏ ra đa tài
- 多才多艺的青年 — thanh niên đa tài
Từ cùng chữ
多 đaCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.