Cây Hán Việt / 多

多

duōHán Việt: đacấp 1 · 2

nhiều; (hỏi mức độ) bao nhiêu; bao; dư; nhiều hơn

Trang chữ 多 →

25 từ ghép chứa 多 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.