Từ điển HSK / 许多
许多
Hán Việt: hứa đasố từHSK 3.0 cấp 4
nhiều; rất nhiều
Tốc độ
Ví dụ
公园里有许多人在锻炼。
gōngyuán lǐ yǒu xǔduō rén zài duànliàn.
Trong công viên có nhiều người đang tập thể dục.
Cách viết
许
多
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 许多人 — nhiều người
- 许多东西 — nhiều thứ
- 许多问题 — nhiều vấn đề
Từ cùng chữ
许 hứaCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.