Cây Hán Việt / 许
许
xǔHán Việt: hứacấp 7-9
cho phép, đồng ý; hứa hẹn, hứa gả; có lẽ, có thể (biểu thị suy đoán)
Trang chữ 许 →10 từ ghép chứa 许 · dễ trước
- 许多xǔduōhứa đanhiều; rất nhiềucấp 4
- 也许yěxǔdã hứacó lẽ; có thểcấp 4
- 允许yǔnxǔduẫn hứacho phép, chấp thuậncấp 4
- 或许huòxǔhoặc hứacó lẽ, có thể, biết đâucấp 5
- 不许bùxǔbất hứakhông cho phép; cấm; không đượccấp 6
- 许可xǔkěhứa khảcho phép, cấp phép, chuẩn ycấp 6
- 容许róngxǔdung hứacho phép; dung thứ; chấp nhậncấp 7-9
- 许愿xǔyuànhứa nguyệnước nguyện, cầu điều ước; hứa hẹn ban thưởng đền đápcấp 7-9
- 赞许zànxǔtán hứatán thành; khen ngợi; tán thưởngcấp 7-9
- 准许zhǔnxǔchuẩn hứacho phép; chuẩn y; chấp thuậncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.