Từ điển HSK / 顶多
顶多
Hán Việt: đỉnh đaphó từHSK 3.0 cấp 7-9
nhiều nhất, cùng lắm là (biểu thị mức tối đa)
Tốc độ
Ví dụ
这点小事顶多花你十分钟。
zhè diǎn xiǎoshì dǐngduō huā nǐ shí fēnzhōng.
Chuyện nhỏ này nhiều nhất chỉ tốn của bạn mười phút.
Cách viết
顶
多
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 顶多一小时 — nhiều nhất một tiếng
- 顶多五十人 — tối đa năm mươi người
- 顶多算 — cùng lắm coi như
Từ cùng chữ
顶 đỉnhCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.