Từ điển HSK / 山顶
山顶
Hán Việt: sơn đỉnhdanh từHSK 3.0 cấp 6
đỉnh núi
Tốc độ
Ví dụ
我们终于爬到了山顶。
wǒmen zhōngyú pá dào le shāndǐng.
Chúng tôi cuối cùng đã leo lên đến đỉnh núi.
Cách viết
山
顶
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 登上山顶 — leo lên đỉnh núi
- 山顶风光 — phong cảnh đỉnh núi
- 山顶上 — trên đỉnh núi
Từ cùng chữ
山 sơnCả họ 21 từ →
顶 đỉnhCả họ 6 từ →
- 登顶dēngdǐnglên đỉnh; leo tới đỉnh; đứng đầu (nghĩa bóng)
- 顶多dǐngduōnhiều nhất, cùng lắm là (biểu thị mức tối đa)
- 顶级dǐngjíhạng nhất, đỉnh cao, cao cấp nhất
- 顶尖dǐngjiānđỉnh, chóp; trình độ/vị trí cao nhất; hàng đầu, xuất sắc nhất, đỉnh cao
- 封顶fēngdǐngcất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình; khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đa
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.