Từ điển HSK / 封顶

封顶

Hán Việt: phong đỉnhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

cất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình; khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đa

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

cất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình

这栋大楼下个月就要封顶了。

zhè dòng dàlóu xià gè yuè jiù yào fēngdǐng le.

Tòa nhà này tháng sau sẽ cất nóc.

khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đa

这个项目的奖金上不封顶

zhège xiàngmù de jiǎngjīn shàng bù fēngdǐng.

Tiền thưởng của dự án này không giới hạn mức trần.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 大楼封顶tòa nhà cất nóc
  • 工程封顶công trình cất nóc
  • 上不封顶không giới hạn trần

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK