Từ điển HSK / 封锁
封锁
Hán Việt: phong toảđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phong tỏa, phong bế; ngăn chặn giao thông hoặc cô lập với bên ngoài
Tốc độ
Ví dụ
军队封锁了通往边境的所有道路。
jūnduì fēngsuǒle tōngwǎng biānjìng de suǒyǒu dàolù.
Quân đội đã phong tỏa mọi con đường dẫn ra biên giới.
Cách viết
封
锁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 封锁消息 — phong tỏa tin tức
- 经济封锁 — phong tỏa kinh tế
- 封锁边境 — phong tỏa biên giới
Từ cùng chữ
封 phongCả họ 7 từ →
- 信封xìnfēngphong bì
- 封闭fēngbìđóng kín, niêm phong, phong tỏa; khép kín, kín đáo (tính cách, môi trường)
- 封顶fēngdǐngcất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình; khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đa
- 封建fēngjiànchế độ phong kiến; phong kiến; phong kiến; cổ hủ; bảo thủ, lạc hậu
- 封面fēngmiànbìa (sách, tạp chí); trang bìa
- 密封mìfēngniêm phong kín; bịt kín, đóng kín cho không lọt khí, không rò rỉ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.