Từ điển HSK / 封锁

封锁

Hán Việt: phong toảđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

phong tỏa, phong bế; ngăn chặn giao thông hoặc cô lập với bên ngoài

Tốc độ

Ví dụ

军队封锁了通往边境的所有道路。

jūnduì fēngsuǒle tōngwǎng biānjìng de suǒyǒu dàolù.

Quân đội đã phong tỏa mọi con đường dẫn ra biên giới.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 封锁消息phong tỏa tin tức
  • 经济封锁phong tỏa kinh tế
  • 封锁边境phong tỏa biên giới

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK