Cây Hán Việt /

fēngHán Việt: phongcấp 3 · 6

lá, bức (lượng từ chỉ thư từ); dán kín, niêm phong

Trang chữ

7 từ ghép chứa 封 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.