Cây Hán Việt / 封
封
fēngHán Việt: phongcấp 3 · 6
lá, bức (lượng từ chỉ thư từ); dán kín, niêm phong
Trang chữ 封 →7 từ ghép chứa 封 · dễ trước
- 信封xìnfēngtín phongphong bìcấp 5
- 封闭fēngbìphong bếđóng kín, niêm phong, phong tỏa; khép kín, kín đáo (tính cách, môi trường)cấp 6
- 封顶fēngdǐngphong đỉnhcất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình; khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đacấp 7-9
- 封建fēngjiàn✓ phong kiếnchế độ phong kiến; phong kiến; phong kiến; cổ hủ; bảo thủ, lạc hậucấp 7-9
- 封面fēngmiànphong diệnbìa (sách, tạp chí); trang bìacấp 7-9
- 封锁fēngsuǒphong toảphong tỏa, phong bế; ngăn chặn giao thông hoặc cô lập với bên ngoàicấp 7-9
- 密封mìfēngmật phongniêm phong kín; bịt kín, đóng kín cho không lọt khí, không rò rỉcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.