Từ điển HSK / 信封
信封
Hán Việt: tín phongdanh từHSK 3.0 cấp 5
phong bì
Tốc độ
Ví dụ
他把信纸装进了信封。
tā bǎ xìnzhǐ zhuāng jìn le xìnfēng.
Anh ấy bỏ tờ thư vào phong bì.
Cách viết
信
封
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一个信封 — một chiếc phong bì
- 打开信封 — mở phong bì
- 贴邮票的信封 — phong bì dán tem
Từ cùng chữ
信 tínCả họ 30 từ →
封 phongCả họ 7 từ →
- 封闭fēngbìđóng kín, niêm phong, phong tỏa; khép kín, kín đáo (tính cách, môi trường)
- 封顶fēngdǐngcất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình; khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đa
- 封建fēngjiànchế độ phong kiến; phong kiến; phong kiến; cổ hủ; bảo thủ, lạc hậu
- 封面fēngmiànbìa (sách, tạp chí); trang bìa
- 封锁fēngsuǒphong tỏa, phong bế; ngăn chặn giao thông hoặc cô lập với bên ngoài
- 密封mìfēngniêm phong kín; bịt kín, đóng kín cho không lọt khí, không rò rỉ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.