Từ điển HSK / 回信
回信
Hán Việt: hồi tínđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 4
viết thư trả lời, hồi âm; thư trả lời, thư hồi âm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
viết thư trả lời, hồi âm
收到信后他马上回信了。
shōudào xìn hòu tā mǎshàng huíxìn le.
Sau khi nhận được thư anh ấy lập tức hồi âm.
名
thư trả lời, thư hồi âm
我一直在等他的回信。
wǒ yìzhí zài děng tā de huíxìn.
Tôi luôn chờ thư hồi âm của anh ấy.
Cách viết
回
信
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 给我回信 — gửi thư trả lời cho tôi
- 等他回信 — chờ thư hồi âm của anh ấy
- 一封回信 — một bức thư trả lời
Từ cùng chữ
回 hồiCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.