Từ điển HSK / 回忆
回忆
Hán Việt: ✓ hồi ứcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 4
hồi tưởng, nhớ lại; ký ức, hồi ức
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
hồi tưởng, nhớ lại
他常常回忆小时候的生活。
tā chángcháng huíyì xiǎoshíhou de shēnghuó.
Anh ấy thường nhớ lại cuộc sống thời thơ ấu.
名
ký ức, hồi ức
那段回忆让我很难忘。
nà duàn huíyì ràng wǒ hěn nánwàng.
Đoạn ký ức ấy khiến tôi rất khó quên.
Cách viết
回
忆
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 美好的回忆 — ký ức đẹp
- 回忆过去 — hồi tưởng quá khứ
- 童年回忆 — ký ức tuổi thơ
Từ cùng chữ
回 hồiCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.