Từ điển HSK / 回忆

回忆

Hán Việt: ✓ hồi ứcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 4

hồi tưởng, nhớ lại; ký ức, hồi ức

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

hồi tưởng, nhớ lại

他常常回忆小时候的生活。

tā chángcháng huíyì xiǎoshíhou de shēnghuó.

Anh ấy thường nhớ lại cuộc sống thời thơ ấu.

名

ký ức, hồi ức

那段回忆让我很难忘。

nà duàn huíyì ràng wǒ hěn nánwàng.

Đoạn ký ức ấy khiến tôi rất khó quên.

Cách viết

回
忆

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 美好的回忆 — ký ức đẹp
  • 回忆过去 — hồi tưởng quá khứ
  • 童年回忆 — ký ức tuổi thơ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK