Cây Hán Việt / 顶
顶
dǐngHán Việt: đỉnhcấp 6
đỉnh, chóp, nóc; đội, chống lên (bằng đầu hoặc vật); đương đầu, chịu đựng, đối chọi; cái (dùng cho mũ, màn, kiệu)
Trang chữ 顶 →6 từ ghép chứa 顶 · dễ trước
- 山顶shāndǐngsơn đỉnhđỉnh núicấp 6
- 登顶dēngdǐngđăng đỉnhlên đỉnh; leo tới đỉnh; đứng đầu (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 顶多dǐngduōđỉnh đanhiều nhất, cùng lắm là (biểu thị mức tối đa)cấp 7-9
- 顶级dǐngjíđỉnh cấphạng nhất, đỉnh cao, cao cấp nhấtcấp 7-9
- 顶尖dǐngjiānđỉnh tiêmđỉnh, chóp; trình độ/vị trí cao nhất; hàng đầu, xuất sắc nhất, đỉnh caocấp 7-9
- 封顶fēngdǐngphong đỉnhcất nóc; hoàn thành phần cao nhất của công trình; khống chế mức trần; đặt giới hạn tối đacấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.