Từ điển HSK / 火山
火山
Hán Việt: hoả sơndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
núi lửa
Tốc độ
Ví dụ
这座火山已经沉睡了千年。
zhè zuò huǒshān yǐjīng chénshuìle qiānnián.
Ngọn núi lửa này đã ngủ yên hàng nghìn năm.
Cách viết
火
山
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 火山爆发 — núi lửa phun trào
- 活火山 — núi lửa đang hoạt động
- 死火山 — núi lửa đã tắt
Từ cùng chữ
火 hoảCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.