Từ điển HSK / 着火
着火
Hán Việt: trước hoảđộng từHSK 3.0 cấp 4
bốc cháy, bắt lửa
Tốc độ
Ví dụ
厨房突然着火了。
chúfáng tūrán zháohuǒ le.
Nhà bếp đột nhiên bốc cháy.
Cách viết
着
火
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 房子着火 — nhà bốc cháy
- 突然着火 — đột nhiên cháy
- 着火了 — cháy rồi
Từ cùng chữ
着 trướcCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.