Từ điển HSK / 着凉
着凉
Hán Việt: trước lươngđộng từHSK 3.0 cấp 5
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
Tốc độ
Ví dụ
夜里别踢被子,小心着凉。
yèlǐ bié tī bèizi, xiǎoxīn zháoliáng.
Ban đêm đừng đạp chăn, cẩn thận kẻo cảm lạnh.
Cách viết
着
凉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 小心着凉 — cẩn thận kẻo cảm lạnh
- 容易着凉 — dễ bị cảm lạnh
- 半夜着凉 — nửa đêm bị lạnh
Từ cùng chữ
着 trướcCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.