Cây Hán Việt / 凉

凉

liángHán Việt: lươngcấp 4

mát, mát mẻ; nguội (lạnh nhẹ)

Trang chữ 凉 →

6 từ ghép chứa 凉 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.