Cây Hán Việt / 凉
凉
liángHán Việt: lươngcấp 4
mát, mát mẻ; nguội (lạnh nhẹ)
Trang chữ 凉 →6 từ ghép chứa 凉 · dễ trước
- 凉快liángkuailương khoáimát mẻ; mátcấp 3
- 着凉zháoliángtrước lươngbị cảm lạnh; nhiễm lạnhcấp 5
- 荒凉huāngliánghoang lươnghoang vắng; tiêu điều; vắng vẻ hiu quạnhcấp 7-9
- 凉爽liángshuǎnglương sảngmát mẻ; mát dịu dễ chịucấp 7-9
- 凄凉qīliáng✓ thê lươngthê lương; hiu quạnh, buồn thảm hoang vắngcấp 7-9
- 清凉qīngliángthanh lươngmát mẻ; mát lạnh, dịu mátcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.