Cây Hán Việt / 火
火
huǒHán Việt: hoảcấp 4
lửa, ngọn lửa; nổi tiếng, ăn khách, đắt khách
Trang chữ 火 →27 từ ghép chứa 火 · dễ trước
- 火车huǒchēhoả xaxe lửa; tàu hỏacấp 1
- 着火zháohuǒtrước hoảbốc cháy, bắt lửacấp 4
- 火锅huǒguōhoả oalẩu (món ăn)cấp 5
- 火柴huǒcháihoả sàidiêm, que diêmcấp 6
- 火灾huǒzāihoả taihỏa hoạn, hỏa tai, vụ cháycấp 6
- 点火diǎnhuǒđiểm hoảchâm lửa; mồi lửa; đánh lửa (làm nhiên liệu bốc cháy); châm ngòi; kích động; xúi giục, thổi bùng mâu thuẫncấp 7-9
- 发火fāhuǒphát hoảnổi giận; phát cáu; nổi nóngcấp 7-9
- 红火hónghuohồng hoảphát đạt, thịnh vượng; sôi động, tưng bừngcấp 7-9
- 火爆huǒbàohoả bộcsôi động, náo nhiệt, đắt khách; (tính khí) nóng nảy, bốc đồngcấp 7-9
- 火候huǒhouhoả hậuđộ lửa (khi nấu); mức độ, thời cơ chín muồi; trình độ tu dưỡngcấp 7-9
- 火花huǒhuāhoả hoatia lửa; sự lóe sáng (của cảm hứng, tình cảm)cấp 7-9
- 火箭huǒjiànhoả tiễntên lửa; hỏa tiễncấp 7-9
- 火炬huǒjùhoả cựngọn đuốc; bó đuốccấp 7-9
- 火热huǒrèhoả nhiệtnóng bỏng; sôi nổi, mãnh liệt; thân mật, gắn bócấp 7-9
- 火山huǒshānhoả sơnnúi lửacấp 7-9
- 火速huǒsùhoả tốccấp tốc; hỏa tốc; với tốc độ nhanh nhấtcấp 7-9
- 火腿huǒtuǐhoả thốigiăm bông; đùi lợn muốicấp 7-9
- 火焰huǒyànhoả diễmngọn lửa; lửa cháy bốc lêncấp 7-9
- 恼火nǎohuǒnão hoảbực bội, khó chịu, tức tốicấp 7-9
- 上火shànghuǒthượng hoả(Đông y) nóng trong người; bốc hỏa; nổi nóng; nổi cáu; bực mìnhcấp 7-9
- 熄火xīhuǒtức hoảtắt lửa; chết máy (động cơ ngừng chạy)cấp 7-9
- 烟火yānhuǒyên hoảpháo hoa (đọc yānhuǒ); khói lửa nấu nướng; cơm áo, hơi thở đời thường chốn nhân giancấp 7-9
- 导火索dǎohuǒsuǒđạo hoả tácngòi nổ; dây cháy chậm (dùng để kích nổ thuốc nổ); ngòi nổ; nguyên nhân trực tiếp làm bùng phát sự việc (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 防火墙fánghuǒqiángphòng hoả tườngtường lửa (mạng máy tính); tường chống cháycấp 7-9
- 火辣辣huǒlàlàhoả lạt lạtnóng rát; bỏng rát; (cảm xúc) nóng bừng, xót xacấp 7-9
- 火龙果huǒlóngguǒhoả long quảthanh long
- 打火机dǎhuǒjīđả hoả cơbật lửa
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.