Từ điển HSK / 红火
红火
Hán Việt: hồng hoảtính từHSK 3.0 cấp 7-9
phát đạt, thịnh vượng; sôi động, tưng bừng
Tốc độ
Ví dụ
这几年他家的生意越来越红火。
zhè jǐ nián tā jiā de shēngyì yuèláiyuè hónghuo.
Mấy năm nay việc làm ăn của nhà anh ấy ngày càng phát đạt.
Cách viết
红
火
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生意红火 — làm ăn phát đạt
- 日子红火 — cuộc sống sung túc
- 红红火火 — rực rỡ hưng thịnh
Từ cùng chữ
红 hồngCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.