Từ điển HSK / 西红柿

西红柿

Hán Việt: tây hồng thịdanh từHSK 3.0 cấp 4

cà chua

Tốc độ

Ví dụ

我喜欢吃西红柿。

wǒ xǐhuān chī xīhóngshì.

Tôi thích ăn cà chua.

Cách viết

西
红
柿

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一个西红柿 — một quả cà chua
  • 西红柿炒蛋 — trứng xào cà chua
  • 红红的西红柿 — cà chua đỏ mọng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK