Từ điển HSK / 西红柿
西红柿
Hán Việt: tây hồng thịdanh từHSK 3.0 cấp 4
cà chua
Tốc độ
Ví dụ
我喜欢吃西红柿。
wǒ xǐhuān chī xīhóngshì.
Tôi thích ăn cà chua.
Cách viết
西
红
柿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一个西红柿 — một quả cà chua
- 西红柿炒蛋 — trứng xào cà chua
- 红红的西红柿 — cà chua đỏ mọng
Từ cùng chữ
西 tâyCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.