Cây Hán Việt / 红
红
hóngHán Việt: hồngcấp 5
đỏ; màu đỏ
Trang chữ 红 →19 từ ghép chứa 红 · dễ trước
- 红茶hóngchá✓ hồng tràtrà đen; hồng tràcấp 2
- 红色hóngsèhồng sắcmàu đỏcấp 2
- 红绿灯hóng-lǜdēnghồng lục đăngđèn giao thông; đèn xanh đèn đỏcấp 3
- 红包hóngbāohồng baophong bao lì xì, bao đỏcấp 4
- 西红柿xīhóngshìtây hồng thịcà chuacấp 4
- 分红fēnhóngphân hồngchia lợi nhuận; chia cổ tứccấp 7-9
- 红火hónghuohồng hoảphát đạt, thịnh vượng; sôi động, tưng bừngcấp 7-9
- 红利hónglìhồng lợicổ tức, tiền thưởng, lợi tứccấp 7-9
- 红润hóngrùnhồng nhuậnhồng hào (khỏe mạnh, tươi tắn)cấp 7-9
- 红薯hóngshǔhồng thựkhoai langcấp 7-9
- 通红tōnghóngthông hồngđỏ bừng, đỏ rực (mặt, lửa, ánh sáng)cấp 7-9
- 眼红yǎnhóngnhãn hồngganh tị, đỏ mắt thèm muốn, ganh ghétcấp 7-9
- 朱红zhūhóngchâu hồngmàu đỏ son, đỏ chu sacấp 7-9
- 红扑扑hóngpūpūhồng phác phácđỏ hồng, ửng đỏ (sắc mặt)cấp 7-9
- 面红耳赤miànhóng-ěrchìdiện hồng nhĩ xíchđỏ mặt tía tai; mặt đỏ tai hồng vì tức giận, xấu hổ hoặc tranh cãi gay gắtcấp 7-9
- 红线hóngxiànhồng tuyếnsợi chỉ hồng (duyên phận); lằn ranh đỏ
- 网红wǎnghóngvõng hồngngười nổi tiếng trên mạng; hot face
- 红毛丹hóngmáodānhồng mao đanchôm chôm
- 闯红灯chuǎng hóngdēngsấm hồng đăngvượt đèn đỏ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.