Từ điển HSK / 网红
网红
wǎnghóngHán Việt: võng hồngdanh từ
người nổi tiếng trên mạng; hot face
Ví dụ
这家咖啡店因为一个网红火了起来。
Zhè jiā kāfēidiàn yīnwèi yí ge wǎnghóng huǒ le qǐlái.
Quán cà phê này nổi lên nhờ một người nổi tiếng trên mạng.
Cách viết
网
红
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 当网红 — làm người nổi tiếng trên mạng
- 网红餐厅 — quán ăn hot trên mạng
- 网红产品 — sản phẩm hot trend
Từ cùng chữ
网 võngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.