Cây Hán Việt / 网
网
wǎngHán Việt: võngcấp 6
lưới; mạng; vật hình lưới; dùng lưới bắt; giăng lưới bắt
Trang chữ 网 →17 từ ghép chứa 网 · dễ trước
- 上网shàngwǎngthượng võnglên mạng; truy cập Internetcấp 2
- 网上wǎngshangvõng thượngtrên mạng; trực tuyếncấp 2
- 网球wǎngqiúvõng cầuquần vợt; tenniscấp 3
- 网站wǎngzhànvõng trạmtrang web; websitecấp 3
- 网购wǎnggòuvõng cấumua sắm trực tuyến, mua hàng onlinecấp 4
- 网页wǎngyèvõng hiệttrang webcấp 4
- 网友wǎngyǒuvõng hữubạn trên mạng, cư dân mạngcấp 4
- 网址wǎngzhǐvõng chỉđịa chỉ web, URLcấp 4
- 互联网hùliánwǎnghỗ liên võngInternet, mạng internetcấp 4
- 网络wǎngluòvõng lạcmạng, mạng lưới (internet)cấp 5
- 联网liánwǎngliên võngkết nối mạng, nối mạng (Internet hoặc mạng chung)cấp 6
- 电网diànwǎngđiện võnglưới điện (hệ thống truyền tải, phân phối điện); hàng rào điện; lưới điện phòng vệcấp 7-9
- 网点wǎngdiǎnvõng điểmđiểm giao dịch; mạng lưới cửa hàng/chi nhánh phân bố các nơicấp 7-9
- 网民wǎngmínvõng dâncư dân mạng; người dùng internetcấp 7-9
- 网红wǎnghóngvõng hồngngười nổi tiếng trên mạng; hot face
- 网约车wǎngyuēchēvõng ước xaxe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng
- 网上银行wǎngshàng yínhángvõng thượng ngân hànhngân hàng trực tuyến; internet banking
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.