Từ điển HSK / 网约车
网约车
wǎngyuēchēHán Việt: võng ước xadanh từ
xe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng
Ví dụ
下雨天叫网约车要等很久。
Xiàyǔtiān jiào wǎngyuēchē yào děng hěn jiǔ.
Trời mưa gọi xe công nghệ phải đợi rất lâu.
Cách viết
网
约
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 叫网约车 — gọi xe công nghệ
- 坐网约车 — đi xe công nghệ
Từ cùng chữ
网 võngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.