Từ điển HSK / 节约
节约
Hán Việt: tiết ướcđộng từHSK 3.0 cấp 4
tiết kiệm
Tốc độ
Ví dụ
我们要节约每一滴水。
wǒmen yào jiéyuē měi yì dī shuǐ.
Chúng ta phải tiết kiệm từng giọt nước.
Cách viết
节
约
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 节约用水 — tiết kiệm nước
- 节约时间 — tiết kiệm thời gian
- 节约用电 — tiết kiệm điện
Từ cùng chữ
节 tiếtCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.