Từ điển HSK / 节假日
节假日
Hán Việt: tiết giả nhậtdanh từHSK 3.0 cấp 4
ngày lễ, ngày nghỉ
Tốc độ
Ví dụ
节假日商店里人很多。
jiéjiàrì shāngdiàn lǐ rén hěn duō.
Ngày lễ trong cửa hàng có rất nhiều người.
Cách viết
节
假
日
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过节假日 — nghỉ ngày lễ
- 节假日休息 — ngày lễ nghỉ ngơi
- 节假日加班 — làm thêm ngày lễ
Từ cùng chữ
节 tiếtCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.