Từ điển HSK / 红润
红润
Hán Việt: hồng nhuậntính từHSK 3.0 cấp 7-9
hồng hào (khỏe mạnh, tươi tắn)
Tốc độ
Ví dụ
经过一段时间休养,她的脸色变得红润起来。
jīngguò yí duàn shíjiān xiūyǎng, tā de liǎnsè biàn de hóngrùn qǐlái.
Sau một thời gian nghỉ dưỡng, sắc mặt cô ấy trở nên hồng hào.
Cách viết
红
润
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 面色红润 — sắc mặt hồng hào
- 红润的嘴唇 — đôi môi hồng hào
- 皮肤红润 — da dẻ hồng hào
Từ cùng chữ
红 hồngCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.